Dịch

wheel

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Bánh xedanh từA circular device capable of rotating on its axis, facilitating movement or transportation or performing labour in machines.
  2. Vô lăng, tay láidanh từđi với theA steering wheel and its implied control of a vehicle.
  3. Bánh láidanh từThe instrument attached to the rudder by which a vessel is steered.
  4. Lăn bánh, đẩy xeđộng từngoại động từ (transitive)To roll along on wheels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wheelNguyên thể (infinitive)
  2. wheelsSố nhiều (plural)
  3. wheeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wheelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on wheelscó bánh xeOne of the boys was pushing the other along in a little box on wheels.Một trong những cậu bé đang đẩy cậu kia trong một chiếc hộp nhỏ có bánh xe.
  • behind the wheelđằng sau vô lăngNever get behind the wheel if you're too tired.Không bao giờ ngồi đằng sau vô lăng nếu bạn quá mệt.
  • at the wheelở vô lăngA car swept past with Laura at the wheel.Một chiếc xe lao qua với Laura ở vô lăng.
  • wheel (of sth)bánh xe (của cái gì)
  • wheel sth (+ adv./prep.)đẩy cái gì (+ adv./prep.)
  • wheel sb/sth (+ adv./prep.)đẩy ai/cái gì (+ adv./prep.)

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 9
Xa quay sợi
  1. Xa quay sợi, guồng quay sợiA spinning wheel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vành bánh xe

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhel
  2. từ tiếng Anh cổhwēol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwehwl

Cùng gốc (doublet)chakrachakramcharkhachukkercycle

Ví dụ

  • .Ông ấy đã phát minh ra bánh xe.
  • .Anh ấy ngủ quên trên tay lái.
  • ; ⁠ : ⁠ cabin-window ; .Tôi nghe thấy tiếng ồn quanh lườn tàu; tôi nghe tiếng chuông gõ trong đêm; tôi thấy ô cửa sổ khoang tàu rực sáng; tôi thấy người thủy thủ bên bánh lái.

AI