Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Bánh xedanh từA circular device capable of rotating on its axis, facilitating movement or transportation or performing labour in machines.
- Vô lăng, tay láidanh từđi với theA steering wheel and its implied control of a vehicle.
- Bánh láidanh từThe instrument attached to the rudder by which a vessel is steered.
- Lăn bánh, đẩy xeđộng từngoại động từ (transitive)To roll along on wheels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on wheelscó bánh xeOne of the boys was pushing the other along in a little box on wheels.Một trong những cậu bé đang đẩy cậu kia trong một chiếc hộp nhỏ có bánh xe.
- behind the wheelđằng sau vô lăngNever get behind the wheel if you're too tired.Không bao giờ ngồi đằng sau vô lăng nếu bạn quá mệt.
- at the wheelở vô lăngA car swept past with Laura at the wheel.Một chiếc xe lao qua với Laura ở vô lăng.
- wheel (of sth)bánh xe (của cái gì)
- wheel sth (+ adv./prep.)đẩy cái gì (+ adv./prep.)
- wheel sb/sth (+ adv./prep.)đẩy ai/cái gì (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
- wheelaroundVận chuyển ai đó hoặc một cái gì đó đến các địa điểm khác nhau bằng cách đẩy một phương tiện vận chuyển có bánh xe như xe lăn hoặc xe cút kít
- wheeloutSử dụng hoặc mang lại (điều gì đó có thể dự đoán được hoặc tồn tại lâu năm)
- wheelawayChạy vòng quanh để ăn mừng
- wheelaboutĐổi hướng nhanh chóng, hãy xoay, xoay, xoay tròn
29 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 9
Xa quay sợi
- Xa quay sợi, guồng quay sợiA spinning wheel.
Xuất hiện ở từ khác
- welldễ nhầmCùng âm với well ở nhiều giọng, nhưng wheel có nghĩa là bánh xe.
Họ từ (word family)
cùng gốc wheelNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ông ấy đã phát minh ra bánh xe.
- .Anh ấy ngủ quên trên tay lái.
- ; : cabin-window ; .Tôi nghe thấy tiếng ồn quanh lườn tàu; tôi nghe tiếng chuông gõ trong đêm; tôi thấy ô cửa sổ khoang tàu rực sáng; tôi thấy người thủy thủ bên bánh lái.