Dịch

wheel about

động từ (verb)
UK/ˌwiːl əˈbaʊt/US/ˌwil əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Đổi hướng nhanh chóng, hãy xoay, xoay, xoay trònđộng từnội động từ (intransitive)To change direction quickly, turn, pivot, whirl about.
  2. Vận chuyển ai đó hoặc vật gì đó đến các địa điểm khác nhau bằng cách đẩy phương tiện vận chuyển có bánh xe như xe lăn, xe cút kít hoặc xe đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To transport someone or something to various locations by pushing a wheeled transporter such as a wheelchair, wheelbarrow or trolley.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wheel aboutNguyên thể (infinitive)
  2. wheels aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wheeled aboutQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wheeling aboutPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , Galway’s — — , Conti —, , !
  • , , , […]
  • , .

AI