Dịch

rim

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vành; mépdanh từAn edge around something, especially when circular.
  2. Vành bánh xe, niềng xedanh từA wheelrim.
  3. Bàn biên tập bán nguyệtdanh từA semicircular copydesk.
  4. Viền quanh, tạo vànhđộng từngoại động từ (transitive)To form a rim on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rimNguyên thể (infinitive)
  2. rimsSố nhiều (plural)
  3. rimmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rimmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rim sthviền cái gì

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Vành rượu
  1. The narrow surface of wine that meets the glass when it is tilted, used in identifying the age, body, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirim
  2. từ tiếng Anh cổrima“rim, edge, border, bank, coast”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rimô
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirim
  2. từ tiếng Anh cổrēoma“membrane, ligament”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*reumō

Ví dụ

  • ... . .Đó là... thiên hà của chúng ta. Chúng ta đã vượt ra ngoài rìa rồi.
  • , .Khoảng một giờ sau, cô nhận thấy một chiếc Phantom toàn màu đen với kính dán tối màu và vành mạ crom đang chạy chậm qua bãi đỗ xe.
  • , .Ngồi ở bàn ngoài là các biên tập viên bản thảo, những người chỉnh sửa bài viết để đảm bảo tính chính xác, ngắn gọn và rõ ràng.

AI