Dịch

rimmer

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dụng cụ tỉa viềndanh từAn implement for cutting, trimming, or ornamenting the rim of anything, as the edges of pies, etc.
  2. Hỗn hợp viền miệng lydanh từA mixture of confections, spices, and/or salt applied to the rim of a beverage glass or mug.
  3. Nõ tẩu đầy cần sadanh từA bowl (part of a pipe or bong) which is completely filled with marijuana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rimmerDạng gốc (base form)
  2. rimmersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thực hiện anilingus
  1. One who performs anilingus (rimming).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Có những ngày tôi thực sự không thấy gì với một lần hút, và có những ngày hai nõ đầy khiến tôi phê hơn một lần hút thường.
  • , , / , Thuốc lá cho bữa sáng, trưa và tối, nhồi đầy một nõ / Chôn tôi với một túi thuốc, cứ thế mà hút.

AI