rimmer
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dụng cụ tỉa viềndanh từAn implement for cutting, trimming, or ornamenting the rim of anything, as the edges of pies, etc.
- Hỗn hợp viền miệng lydanh từA mixture of confections, spices, and/or salt applied to the rim of a beverage glass or mug.
- Nõ tẩu đầy cần sadanh từA bowl (part of a pipe or bong) which is completely filled with marijuana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rimmerDạng gốc (base form)
- rimmersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thực hiện anilingus
- One who performs anilingus (rimming).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Có những ngày tôi thực sự không thấy gì với một lần hút, và có những ngày hai nõ đầy khiến tôi phê hơn một lần hút thường.
- , , / , Thuốc lá cho bữa sáng, trưa và tối, nhồi đầy một nõ / Chôn tôi với một túi thuốc, cứ thế mà hút.