Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Công cụ để khoan lỗ rộng hơndanh từA tool for boring a hole wider.
- Thiết bị để sản xuất nước ép cam quýtdanh từA device for rendering citrus juice.
- Dụng cụ dùng để cạo cặn carbon khỏi lòng ốngdanh từA tool used to scrape carbon deposit from the bowl of a pipe.
- Sử dụng một mũi khoan vào một cái gì đó; xóa một cái gì đó bằng cách sử dụng một mũi doađộng từngoại động từ (transitive)To use a reamer on something; to clear out something using a reamer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Công cụ bằng đá thời tiền sử thời đồ đá
- Công cụ bằng đá thời tiền sử thời đồ đá, được sử dụng trong danh pháp khảo cổ họcA Stone Age prehistoric lithic stone tool, used in archeology nomenclature.
Ví dụ
- .
- “ , , , .” “, .” “, .”
Họ từ (word family)
cùng gốc reamerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha