Dịch

ream

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Phóng to (một cái lỗ), đặc biệt là sử dụng mũi doa; khoan (một lỗ) rộng hơnđộng từngoại động từ (transitive)To enlarge (a hole), especially using a reamer; to bore (a hole) wider.
  2. Loại bỏ (vật liệu) bằng cách doađộng từngoại động từ (transitive)To remove (material) by reaming.
  3. Loại bỏ các gờ và mảnh vụn từ bên trong (thứ gì đó, chẳng hạn như một lỗ mới khoan) bằng một công cụđộng từngoại động từ (transitive)To remove burrs and debris from inside (something, such as a freshly bored hole) using a tool.
  4. Lượng cực lớn tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin hỗ trợ khiếu nại, điều tra hoặc vụ việcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An extremely large quantity of documents, data, or information that supports a claim, investigation, or case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reamNguyên thể (infinitive)
  2. reamsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ream sblừa gạt ai, chèn ép ai

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Tạo hình hoặc tạo hình
  1. Tạo hình hoặc tạo hình, đặc biệt là sử dụng mũi doaTo shape or form, especially using a reamer.

Ví dụ

  • hàng tập thơ
  • viết cho ai rất nhiều thư
  • – .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirem
  2. từ tiếng Anh cổrēam“cream”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raum
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireme
  2. từ tiếng Pháp cổraime
  3. từ tiếng Catalanraima“ream”

Ngôn ngữ khác

AI