Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
resma
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈresma/
Nghĩa chính
1
Ram (số lượng giấy)
danh từ
ream (quantity of paper)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
resma
Dạng gốc
(base form)
resma
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
resmas
de
papel
salmón
,
verde
,
azul
y
rojo
,
rollos
de
papel
impermeable
Họ từ
(word family)
cùng gốc
resma
resma
dora
Máy cán (máy)
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ream
Kem; Ngoài ra, bọt kem trên bia hoặc rượu khác; bọt hoặc bọt nói chung
AI
1
Ram (số lượng giấy)
1
Ram (số lượng giấy)
1
Ram (số lượng giấy)