Dịch

lot

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. rất nhiều, nhiềudanh từA1A large amount or number of people or things; to a great degree.
  2. lô đất, bãidanh từA2A small piece of land used for a particular purpose, such as parking or building.
  3. đám, bọn, tất cảdanh từB1A group of people or things, or the whole of a group.
  4. lô hàng, món hàngdanh từB2An item or a set of items sold together, especially at an auction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lotDạng gốc (base form)
  2. lotsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a lot to donhiều việc phải làmI have a lot to do today.Hôm nay tôi có nhiều việc phải làm.

Cụm từ (phrase)

a lot ofRất nhiều
cast lotsGieo quẻ
draw lotsđộng từBắt thăm, gắp thăm
lots ofRất nhiều
parking lotdanh từBãi đỗ xe
quite a lotKhá nhiều
a bad lotKẻ tồi tệ
fall to someone's lotđộng từĐịnh mệnh sẽ xảy ra với ai đó hoặc rơi vào sự sở hữu của ai đó

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Thăm
  1. Thăm, lá thămAnything (as a die, pebble, ball, or slip of paper) used in determining a question by chance, or without human choice or will.

Ví dụ

  • .Có rất nhiều thứ ở đó.
  • , Các bị đơn đã thuê một ngôi nhà cùng mảnh đất ở thành phố New York.
  • a bad lotkẻ chẳng ra gì

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rất nhiều
Lô đất
Đám
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilot
  2. từ tiếng Anh cổhlot“portion, choice, decision”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlut

Cùng gốc (doublet)lotto

AI