Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Đoàn, tốp, kíp, toánđộng từnội động từ (intransitive)To go; walk; proceed.
- Ghép cụm, liên kết thành bộđộng từngoại động từ (transitive)To attach similar items together to form a larger unit.
- Hiếp dâm tập thể, làm tình tập thểđộng từSynonym of gangbang.
- Nhóm, hội, bọndanh từA number going in company; a number of friends or persons associated for a particular purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gang of sbbăng nhóm aiA gang of thieves has/have been caught by police.Một băng nhóm trộm cắp đã bị cảnh sát bắt.
- in a gangtrong một băng nhómWe were all in the same gang.Chúng tôi đều ở trong cùng một băng nhóm.
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 14
Dạng phát âm của gan
- Pronunciation spelling of gan.
Ví dụ
- .Các ghế thường được ghép nối với nhau bằng nhiều cơ cấu khóa hoặc liên kết để tạo thành hàng và tránh bị xê dịch khỏi vị trí.
- […] I’ve “” .[…] qua nhiều năm tôi đã hiểu ra rằng ranh giới rất mong manh để tránh xô xát hoặc bị hiếp dâm tập thể khi từ chối sự gạ gẫm tình dục của các nữ tù nhân.
- .Chào mừng đến với nhóm của chúng tôi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gangNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạigangen
- từ tiếng Anh cổgangan“to go, walk, turn out”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gangan
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigang
- từ tiếng Anh cổgang“a journey; way; passage”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gang
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- banddễ nhầm, đồng nghĩaGang thường chỉ nhóm tội phạm hoặc bạo lực và nghe có tính xấu mạnh hơn.