Dịch

panda

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpanda/

Nghĩa chính

  1. Nhóm, băng nhóm, đám bạndanh từgang, bunch
  2. Gấu trúcdanh từpanda
  3. Dạng giống cái số ít của pandotính từfeminine singular of pando

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pandaDạng gốc (base form)
  2. pandasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

panda giganteGấu trúc lớn
panda rojoGấu trúc đỏ
oso pandadanh từGấu trúc
que no panda el cúnicoCụm từ được nói trong một chương trình truyền hình Mexico, có dạng đúng là que no cunda el pánico (“đừng hoảng sợ”)
panda menorChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có bao giờ cảm thấy như một con gấu trúc buồn không?
  • ¿ ?Bạn muốn nói là bạn chưa bao giờ thấy gấu trúc sao?
  • .Gấu trúc là báu quốc gia của Trung Quốc.

AI