Dịch

panda

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gấu trúc, gấu trúc lớndanh từđứng trước danh từ (attributive)Ellipsis of giant panda (“Ailuropoda melanoleuca”).
  2. Xe cảnh sát tuần tradanh từEllipsis of panda car (“a black-and-white police car”).
  3. Thầy tế, tu sĩdanh từA brahmin who acts as the hereditary superintendent of a particular ghat or temple, and is regarded as knowledgeable in matters of genealogy and ritual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pandaDạng gốc (base form)
  2. pandasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

giant pandadanh từGấu trúc lớn
red pandadanh từGấu trúc đỏ, gấu trúc nhỏ, gấu mèo đỏ
baby pandaGấu trúc con
panda conservationBảo tồn gấu trúc
wild pandaGấu trúc hoang dã
panda cubGấu trúc con
panda habitatMôi trường sống của gấu trúc
sad pandadanh từNgười không vui hoặc thất vọng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gấu trúc
  1. The red panda (Ailurus fulgens), a small raccoon-like animal of northeast Asia with reddish fur and a long, ringed tail.

Ví dụ

  • , , , , .Trước cuộc đụng độ, thanh niên này đã nhìn thấy một xe chở cảnh sát, hai xe tuần tra chó nghiệp vụ, một xe kiểu đường cao tốc, ít nhất hai xe tuần tra và một xe cảnh sát chìm.
  • .Do đó, ở huyện này không có Bà-la-môn đẳng cấp hay bị hạ bậc, cũng không có ai bị phỉ báng khi hành lễ trong đền với tư cách là thầy cúng.
  • ?Bạn đã từng thấy gấu trúc bao giờ chưa?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháppanda
  2. từ tiếng Nepalनिँगालेnĩgāle“relating to a certain species of bamboo”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiपंडाpaṇḍā
  2. mượn từ tiếng Punjabਪਾਂਡਾpāṇḍā
  3. từ tiếng Phạnपण्डितpaṇḍita“learned, wise; learned man, pundit, scholar, teacher; Hindu Brahmin who has memorized a substantial proportion of the Vedas”

Cùng gốc (doublet)pundit

AI