Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gấu trúc, gấu trúc lớndanh từđứng trước danh từ (attributive)Ellipsis of giant panda (“Ailuropoda melanoleuca”).
- Xe cảnh sát tuần tradanh từEllipsis of panda car (“a black-and-white police car”).
- Thầy tế, tu sĩdanh từA brahmin who acts as the hereditary superintendent of a particular ghat or temple, and is regarded as knowledgeable in matters of genealogy and ritual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pandaDạng gốc (base form)
- pandasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| giant pandadanh từ | danh từ | Gấu trúc lớn |
| red pandadanh từ | danh từ | Gấu trúc đỏ, gấu trúc nhỏ, gấu mèo đỏ |
| baby panda | Gấu trúc con | |
| panda conservation | Bảo tồn gấu trúc | |
| wild panda | Gấu trúc hoang dã | |
| panda cub | Gấu trúc con | |
| panda habitat | Môi trường sống của gấu trúc | |
| sad pandadanh từ | danh từ | Người không vui hoặc thất vọng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gấu trúc
- The red panda (Ailurus fulgens), a small raccoon-like animal of northeast Asia with reddish fur and a long, ringed tail.
Ví dụ
- , , , , .Trước cuộc đụng độ, thanh niên này đã nhìn thấy một xe chở cảnh sát, hai xe tuần tra chó nghiệp vụ, một xe kiểu đường cao tốc, ít nhất hai xe tuần tra và một xe cảnh sát chìm.
- .Do đó, ở huyện này không có Bà-la-môn đẳng cấp hay bị hạ bậc, cũng không có ai bị phỉ báng khi hành lễ trong đền với tư cách là thầy cúng.
- ?Bạn đã từng thấy gấu trúc bao giờ chưa?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pandaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháppanda
- từ tiếng Nepalनिँगालेnĩgāle“relating to a certain species of bamboo”
danh từ
- mượn từ tiếng Hindiपंडाpaṇḍā
- mượn từ tiếng Punjabਪਾਂਡਾpāṇḍā
- từ tiếng Phạnपण्डितpaṇḍita“learned, wise; learned man, pundit, scholar, teacher; Hindu Brahmin who has memorized a substantial proportion of the Vedas”
Cùng gốc (doublet)pundit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha