Dịch

pandar

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈpændə/US

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thỏa mãn (hỗ trợ sự hài lòng của)động từTo pander (assist in the gratification of).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pandarNguyên thể (infinitive)
  2. pandarsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pandaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pandaringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người tiếp tay cho những cuộc tình bất chính của người khác
  1. Người tiếp tay cho những cuộc tình bất chính của người khác; ma cô hoặc người mua sắm, đặc biệt là khi là nam giớiA person who furthers the illicit love affairs of others; a pimp or procurer, especially when male.

Họ từ (word family)

cùng gốc pandar

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΠάνδαροςPándaros

Ví dụ

  • , , , .

AI