Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thỏa mãn (hỗ trợ sự hài lòng của)động từTo pander (assist in the gratification of).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người tiếp tay cho những cuộc tình bất chính của người khác
- Người tiếp tay cho những cuộc tình bất chính của người khác; ma cô hoặc người mua sắm, đặc biệt là khi là nam giớiA person who furthers the illicit love affairs of others; a pimp or procurer, especially when male.
Họ từ (word family)
cùng gốc pandarTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΠάνδαροςPándaros
Ví dụ
- , , , .