Dịch

wah

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Oe oe, oa oa, oe óethán từA cry of fright, distress, etc. (especially of an infant or young child)
  2. Chà, ồ, athán từA cry of amazement, delight, etc.
  3. Chà, ôi chao, trời ơithán từWow!; whoa! (expressing surprise, gratification, exhaustion or exasperation)
  4. Dạng rút gọn của wah-wahdanh từwah-wah.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wahDạng gốc (base form)
  2. wahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wah lauthán từTiếng kêu của sự khó chịu hoặc bực tức
wah-wahtính từ, thán từ, danh từ, động từSửa đổi sự cộng hưởng của các nốt nhạc để tạo ra hiệu ứng của giọng nói con người
wah pedaldanh từĐồng nghĩa với wah-wah pedal
wah-wah pedaldanh từBàn đạp dành cho đàn guitar điện bắt chước âm thanh giọng nói của con người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Oe oe
  1. The red panda.

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, danh từ

Từ tượng thanh

thán từ
  1. mượn từ tiếng Quảng Đông嘩waa³
  2. mượn từ tiếng Quan Thoại哇wa
danh từ
  1. từ tiếng Nepalवाँ दोन्काँwā̃ donkā̃

Ví dụ

  • ‘! ! !’ .‘Oa! Oa! Oa!’ họ hét lên và giơ tay trong vui sướng.
  • , ...Chà, bạn cũng dũng cảm ghê nhỉ...
  • “, , ? , ?Chà, cao thế này rồi á? Học lớp mấy rồi hả?

AI