Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Oe oe, oa oa, oe óethán từA cry of fright, distress, etc. (especially of an infant or young child)
- Chà, ồ, athán từA cry of amazement, delight, etc.
- Chà, ôi chao, trời ơithán từWow!; whoa! (expressing surprise, gratification, exhaustion or exasperation)
- Dạng rút gọn của wah-wahdanh từwah-wah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wahDạng gốc (base form)
- wahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wah lauthán từ | thán từ | Tiếng kêu của sự khó chịu hoặc bực tức |
| wah-wahtính từ, thán từ, danh từ, động từ | tính từ, thán từ, danh từ, động từ | Sửa đổi sự cộng hưởng của các nốt nhạc để tạo ra hiệu ứng của giọng nói con người |
| wah pedaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wah-wah pedal |
| wah-wah pedaldanh từ | danh từ | Bàn đạp dành cho đàn guitar điện bắt chước âm thanh giọng nói của con người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Oe oe
- The red panda.
Nguồn gốc (etymology)
thán từ, danh từ
Từ tượng thanh
thán từ
- mượn từ tiếng Quảng Đông嘩waa³
- mượn từ tiếng Quan Thoại哇wa
danh từ
- từ tiếng Nepalवाँ दोन्काँwā̃ donkā̃
Ví dụ
- ‘! ! !’ .‘Oa! Oa! Oa!’ họ hét lên và giơ tay trong vui sướng.
- , ...Chà, bạn cũng dũng cảm ghê nhỉ...
- “, , ? , ?Chà, cao thế này rồi á? Học lớp mấy rồi hả?