Dịch

pundit

C2danh từ (noun)
UK/ˈpʌn.dɪt/US/pʌɳ.ɖɪt̪/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà bình luận, chuyên giadanh từAn expert in a particular field, especially as called upon to provide comment or opinion in the media; a commentator, a critic.
  2. Học giả Ấn Độdanh từA learned person in India; someone with knowledge of Sanskrit, philosophy, religion and law; a Hindu scholar.
  3. Trinh sát bản địadanh từA native surveyor in British India, trained to carry out clandestine surveillance beyond British borders.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punditDạng gốc (base form)
  2. punditsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiपंडितpaṇḍit
  2. mượn từ tiếng Urduپنڈتpanḍit
  3. từ tiếng Phạnपण्डितpaṇḍita“scholar, learned man, teacher, philosopher”

Cùng gốc (doublet)pandit

Ví dụ

  • , Observer's .Tuần này, chúng tôi giới thiệu Jenny Walker, người sẽ là chuyên gia bình luận của tờ The Observer trong suốt thời gian diễn ra World Cup.
  • , ; ; [...] .Những học giả mặc áo choàng đen, đeo kính trên mũi và mang thứ trí tuệ chưa được tiêu hóa trong bụng; những vị trưởng khu để râu; [...] tất cả những người này và nhiều người khác nữa, bạn đều có thể tìm thấy trong căn phòng trắng.
  • . .Cứ sau một trăm bước, người trinh sát lại tự động lùi một hạt. Do đó, mỗi vòng tràng hạt hoàn chỉnh tượng trưng cho mười nghìn bước.

AI