Nghĩa chính
- Nhà bình luận, chuyên giadanh từAn expert in a particular field, especially as called upon to provide comment or opinion in the media; a commentator, a critic.
- Học giả Ấn Độdanh từA learned person in India; someone with knowledge of Sanskrit, philosophy, religion and law; a Hindu scholar.
- Trinh sát bản địadanh từA native surveyor in British India, trained to carry out clandestine surveillance beyond British borders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- punditDạng gốc (base form)
- punditsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiपंडितpaṇḍit
- mượn từ tiếng Urduپنڈتpanḍit
- từ tiếng Phạnपण्डितpaṇḍita“scholar, learned man, teacher, philosopher”
Cùng gốc (doublet)pandit
Ví dụ
- , Observer's .Tuần này, chúng tôi giới thiệu Jenny Walker, người sẽ là chuyên gia bình luận của tờ The Observer trong suốt thời gian diễn ra World Cup.
- , ; ; [...] .Những học giả mặc áo choàng đen, đeo kính trên mũi và mang thứ trí tuệ chưa được tiêu hóa trong bụng; những vị trưởng khu để râu; [...] tất cả những người này và nhiều người khác nữa, bạn đều có thể tìm thấy trong căn phòng trắng.
- . .Cứ sau một trăm bước, người trinh sát lại tự động lùi một hạt. Do đó, mỗi vòng tràng hạt hoàn chỉnh tượng trưng cho mười nghìn bước.