Dịch

gangster

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈɡæŋ.stəː/US/ˈɡæŋstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Găngxtơdanh từA member of a criminal or street gang.
  2. Tay xã hội đen, kẻ cướp có tổ chứcdanh từA member of a professional criminal organization (in organized crime): a racketeer.
  3. Làm giang hồ, hành xử kiểu giang hồđộng từTo act like a gangster; to commit street crime or run a racket.
  4. Ngầu, bạo dạntính từCharacteristic of a gangster; (especially) admirable and audacious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gangsterNguyên thể (infinitive)
  2. gangstersSố nhiều (plural)
  3. gangsteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gangsteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gangster moviePhim xã hội đen
local gangsterTay xã hội đen địa phương
notorious gangsterTên xã hội đen khét tiếng
gangster ridedanh từChiếc xe bị đánh cắp, đặc biệt nếu bị các thành viên băng đảng đánh cắp
black gangsterdanh từThuật ngữ tuyên truyền được Mao Trạch Đông sử dụng để chống lại đối thủ
gangster leanChưa có nghĩa
gangster rapChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thân thiện
  1. Thân thiện, ổn thỏaOn friendly terms; cool.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . life's Lấy mẫu âm thanh là trò bạo nhất từ trước đến nay. Tao sắp lấy cả sản nghiệp đời mày làm thành nhạc trap đây.
  • Ai cũng ra vẻ ngầu cho đến khi NATO bắt đầu đưa các cửa hàng Burger King vào hiện trường.
  • .Anh ta trông giống như một tên xã hội đen.

AI