Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Găngxtơdanh từA member of a criminal or street gang.
- Tay xã hội đen, kẻ cướp có tổ chứcdanh từA member of a professional criminal organization (in organized crime): a racketeer.
- Làm giang hồ, hành xử kiểu giang hồđộng từTo act like a gangster; to commit street crime or run a racket.
- Ngầu, bạo dạntính từCharacteristic of a gangster; (especially) admirable and audacious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gangsterNguyên thể (infinitive)
- gangstersSố nhiều (plural)
- gangsteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gangsteringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gangster movie | Phim xã hội đen | |
| local gangster | Tay xã hội đen địa phương | |
| notorious gangster | Tên xã hội đen khét tiếng | |
| gangster ridedanh từ | danh từ | Chiếc xe bị đánh cắp, đặc biệt nếu bị các thành viên băng đảng đánh cắp |
| black gangsterdanh từ | danh từ | Thuật ngữ tuyên truyền được Mao Trạch Đông sử dụng để chống lại đối thủ |
| gangster lean | Chưa có nghĩa | |
| gangster rap | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thân thiện
- Thân thiện, ổn thỏaOn friendly terms; cool.
Họ từ (word family)
cùng gốc gangsterNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . life's Lấy mẫu âm thanh là trò bạo nhất từ trước đến nay. Tao sắp lấy cả sản nghiệp đời mày làm thành nhạc trap đây.
- Ai cũng ra vẻ ngầu cho đến khi NATO bắt đầu đưa các cửa hàng Burger King vào hiện trường.
- .Anh ta trông giống như một tên xã hội đen.