Dịch

-ster

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai đó, hoặc ai có liên quan, hoặc ai làm điều gì đó được chỉ địnhhậu tốSomeone who is, or who is associated with, or who does something specified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. -sterDạng gốc (base form)
  2. -stersSố nhiều (plural)
  3. -stress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

-sterichậu tốHình thành các thuật ngữ liên quan đến hành vi liên kết với enzyme và thụ thể. Xem Phân bổ
-steridehậu tốDùng để tạo thành tên của các chất ức chế men testosterone reductase
-steronehậu tốDùng để tạo thành tên của androgen/steroid đồng hóa và steroid có chứa progestational

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Chữ viết tắt được thêm vào tên của một người
  1. A diminutive appended to a person's name.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-estere
  2. từ tiếng Anh cổ-estre“-ster”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*-astrijā

AI