-ster
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai đó, hoặc ai có liên quan, hoặc ai làm điều gì đó được chỉ địnhhậu tốSomeone who is, or who is associated with, or who does something specified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- -sterDạng gốc (base form)
- -stersSố nhiều (plural)
- -stress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -sterichậu tố | hậu tố | Hình thành các thuật ngữ liên quan đến hành vi liên kết với enzyme và thụ thể. Xem Phân bổ |
| -steridehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các chất ức chế men testosterone reductase |
| -steronehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của androgen/steroid đồng hóa và steroid có chứa progestational |
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Chữ viết tắt được thêm vào tên của một người
- A diminutive appended to a person's name.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-estere
- từ tiếng Anh cổ-estre“-ster”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*-astrijā