Dịch

banda

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈbanda/nguồn

Nghĩa chính

  1. ban nhạcdanh từA2A group of musicians who play together.
  2. băng đảng, băng nhómdanh từA2A group of people who associate for illegal activities.
  3. dải băng, băng đeodanh từB1A strip of cloth or material worn around the body or used for decoration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bandaDạng gốc (base form)
  2. bandasSố nhiều (plural)
  3. banditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

banda anchadanh từBăng thông rộng
banda criminalBăng đảng tội phạm
banda organizadaBăng nhóm có tổ chức
banda sonoradanh từNhạc nền, nhạc phim
línea de bandaĐường biên, rìa sân
ancho de bandadanh từĐộ rộng dải tần, dải thông
arroz a bandadanh từMón ăn từ Alicante bao gồm cơm nấu với cá
saque de bandadanh từQuả ném biên

Ví dụ

  • .Ba kẻ cầm đầu băng đảng đã nhận bản án.
  • .Ban nhạc đã tăng số lượng buổi biểu diễn trong chuyến lưu diễn.
  • .Món cơm arroz a banda thường có kèm các miếng mực nang.

AI