bandido
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/banˈdido/nguồn
Nghĩa chính
- Kẻ cướp, tên cướp, thảo khấudanh từoutlaw, bandit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kẻ cướp
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Giữ một kẻ cướp trong tù rất tốn kém.
- , .Kẻ cướp, tôi thấy bạn đã kiệt sức.
- .Những kẻ cướp đã đặt một cái kìm vào miệng anh ấy.