Dịch

bandido

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/banˈdido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kẻ cướp, tên cướp, thảo khấudanh từoutlaw, bandit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bandidoDạng gốc (base form)
  2. bandidosSố nhiều (plural)
  3. bandidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. bandidaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ cướp

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Giữ một kẻ cướp trong tù rất tốn kém.
  • , .Kẻ cướp, tôi thấy bạn đã kiệt sức.
  • .Những kẻ cướp đã đặt một cái kìm vào miệng anh ấy.

AI