bandada
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/banˈdada/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đàn chim, bầy chimdanh từflock (of birds)
- Đàn côn trùng, bầy côn trùngdanh từswarm (of insects)
- Đàn cádanh từshoal (of fish)
- Dạng giống cái số ít của bandadotính từfeminine singular of bandado
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bandadaDạng gốc (base form)
- bandadasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đám đông
- Đám đông, tốp ngườiflock, swarm (of people)
Ví dụ
- .Đàn chim sáo dường như không muốn di cư.
- .Lâu rồi tôi không thấy những đàn chim bay lượn trên bầu trời.
- .Lũ chim bay theo từng đàn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung