Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Đàn; bầy; lũdanh từA number of birds together in a group, such as those gathered together for the purpose of migration.
- Con chiên, giáo dândanh từThose served by a particular pastor or shepherd.
- Đám đông, đoàn ngườidanh từA large number of people.
- Đổ xô đến, kéo đếnđộng từnội động từ (intransitive)To congregate in or head towards a place in large numbers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flock (of sth)đàn (con gì)He looks after a flock of 500 sheep.Ông ấy chăm sóc một đàn cừu 500 con.
- in flockstheo đànThese birds fly in huge flocks.Những loài chim này bay theo từng đàn lớn.
- flock (of sb)đám/nhóm (ai)a flock of children/reportersmột đám trẻ em/phóng viên
- flock to do sthđổ xô đi làm gìPeople flocked to hear him speak.Mọi người đổ xô đến để nghe ông ấy nói chuyện.
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Đàn
- Đàn, bầyA large number of animals associated together in a group; commonly used of sheep, but (dated) also used for goats, farmed animals, and a wide variety of animals.
Ví dụ
- . 1990, 11 father's Andy's family's .Bố mẹ tôi nuôi một đàn cừu. Khi Andy và tôi kết hôn vào năm 1990, tôi đã mang 11 con cừu thuộc đàn của bố sang trang trại bò sữa của gia đình Andy.
- / , : [...]Nhưng ông lại ngập ngừng hồi lâu / Khiến đàn con chiên vừa kinh ngạc vừa sợ hãi: [...]
- […] .Những kẻ ngoại đạo [...] lũ lượt kéo đến gặp Nicanor.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc flockNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiflok
- từ tiếng Anh cổflocc“flock, company, troop”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flokk
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiflok“tuft of wool”
- từ tiếng Pháp cổfloc“tuft of wool”
- từ tiếng Latinh muộnfloccus“tuft of wool”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung