rebaño
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈbaɲo/nguồn
Nghĩa chính
- Đàndanh từflock
- Đàn, bầydanh từflock, herd (livestock)
- Đám bầy đàn, đám a duadanh từflock, herd (conformist)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của rebañarđộng từfirst-person singular present indicative of rebañar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rebañoDạng gốc (base form)
- rebañosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mentalidad de rebaño | Tâm lý bầy đàn |
Xuất hiện ở từ khác
- ganadođồng nghĩatập hợp các con vật nuôi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Một con cừu bị bệnh chàm lây nhiễm toàn bộ đàn.
- .Một đàn dê đã chặn đường.
- .Một nghệ sĩ là một con cừu tách ra khỏi đàn.