Dịch

rebaño

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈbaɲo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đàndanh từflock
  2. Đàn, bầydanh từflock, herd (livestock)
  3. Đám bầy đàn, đám a duadanh từflock, herd (conformist)
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của rebañarđộng từfirst-person singular present indicative of rebañar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rebañoDạng gốc (base form)
  2. rebañosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mentalidad de rebañoTâm lý bầy đàn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Một con cừu bị bệnh chàm lây nhiễm toàn bộ đàn.
  • .Một đàn dê đã chặn đường.
  • .Một nghệ sĩ là một con cừu tách ra khỏi đàn.

AI