群
HSK3
Hay gặpHán-Việt: quần
qún
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nhóm, tập thểdanh từa number of people, things, or organizations regarded as a unit
- đám đôngdanh từa large gathering of people in one place
- bầy, đàndanh từa group of animals of the same kind, such as birds, sheep, or fish
Chữ và bộ thủ (character, radical)
群
qúnquần
Bộ: 羊 · dương (con dê)13 nét
group, crowd, multitude, mobCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Dạng khác của 群
- variant of 群[qun2]
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.