Dịch

conjunto

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/konˈxunto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chung, đồngtính từA2Shared by, or done jointly by, two or more parties.
  2. tập hợp, bộ, tập các vậtdanh từA2A collection of related objects, words, or data treated as one unit.
  3. nhóm, tập thểdanh từA2A number of people or things considered together as one group.
  4. bộ đồ, bộ quần áodanh từA2A set of clothes worn together, such as a top with matching trousers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjuntoDạng gốc (base form)
  2. conjuntasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. conjuntosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. conjuntaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

conjunto de datosTập dữ liệu
conjunto musicalBan nhạc
en conjuntotrạng từTổng thể, cùng nhau
trabajo conjuntoCông việc chung
conjunto de herramientasBộ dụng cụ
conjunto de palabrasTập từ
conjunto ligeroBộ đồ mỏng nhẹ
llevar un conjuntoMặc một bộ đồ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đội
  1. Đội, nhóm ngườisquad

Họ từ (word family)

cùng gốc conjunto

Ví dụ

  • .Băng đảng là một nhóm những kẻ bất lương.
  • .Chiếc cà vạt này rất hợp với chiếc áo khoác kia.
  • .Hãy đặt một câu với tập hợp các từ ngữ này.

AI