conjunto
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/konˈxunto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- chung, đồngtính từA2Shared by, or done jointly by, two or more parties.
- tập hợp, bộ, tập các vậtdanh từA2A collection of related objects, words, or data treated as one unit.
- nhóm, tập thểdanh từA2A number of people or things considered together as one group.
- bộ đồ, bộ quần áodanh từA2A set of clothes worn together, such as a top with matching trousers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conjunto de datos | Tập dữ liệu | |
| conjunto musical | Ban nhạc | |
| en conjuntotrạng từ | trạng từ | Tổng thể, cùng nhau |
| trabajo conjunto | Công việc chung | |
| conjunto de herramientas | Bộ dụng cụ | |
| conjunto de palabras | Tập từ | |
| conjunto ligero | Bộ đồ mỏng nhẹ | |
| llevar un conjunto | Mặc một bộ đồ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đội
- Đội, nhóm ngườisquad
Họ từ (word family)
cùng gốc conjuntoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Băng đảng là một nhóm những kẻ bất lương.
- .Chiếc cà vạt này rất hợp với chiếc áo khoác kia.
- .Hãy đặt một câu với tập hợp các từ ngữ này.