Dịch

collection

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. bộ sưu tập, tập hợpdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of items or materials gathered, collected, or presented together.
  2. sự thu gom, việc thu thậpdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity or process of gathering or collecting something.
  3. quyên góp, đợt quyên gópdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of gathering money for charity or another purpose.
  4. thu hồi nợ, đòi nợdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of recovering money that someone owes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collectionDạng gốc (base form)
  2. collectionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • collection of sthbộ sưu tập cái gìan extensive collection of war photographsmột bộ sưu tập lớn các bức ảnh chiến tranh

Cụm từ (phrase)

art collectionBộ sưu tập nghệ thuật
debt collectiondanh từViệc thu hồi nợ
fashion collectionBộ sưu tập thời trang
refuse collectionViệc thu gom rác
stamp collectiondanh từBộ sưu tập tem
take up a collectionđộng từKêu gọi quyên góp
collection of somethingViệc thu gom
data collectiondanh từSự thu thập dữ liệu

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tập hợp cao độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of pitch classes used by a composer.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicolleccioun
  2. từ tiếng Pháp cổcollection
  3. từ tiếng Latinhcollēctiō

Ví dụ

  • year's .Bộ sưu tập Mùa hè năm nay sẽ bao gồm nhiều loại trang phục dạ hội.
  • .Việc thu gom rác sẽ diễn ra vào thứ Năm hàng tuần.
  • , . , , .Người dân ở đây cũng đối xử với nhau rất tốt. Khi nhà ai bị cháy hay có người phải nằm viện, họ đều tổ chức quyên góp cho những người đó.

AI