Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người sưu tầmdanh từA person who or thing that collects, or which creates or manages a collection.
- Người thu tiền, nhân viên thu tiềndanh từA person who is employed to collect payments.
- Kẻ đòi tiền bảo kê, tay thu tiền bảo kêdanh từA mafioso whose task is to collect protection money from small businesses
- Cực góp, cực thudanh từThe amplified terminal on a bipolar junction transistor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collectorDạng gốc (base form)
- collectorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| art collector | Nhà sưu tầm nghệ thuật | |
| collector item | Món đồ sưu tầm | |
| debt collectordanh từ | danh từ | Người đòi nợ |
| stamp collectordanh từ | danh từ | Người sưu tầm tem |
| tax collectordanh từ | danh từ | Nhân viên thu thuế |
| garbage collectordanh từ | danh từ | Công nhân loại bỏ rác thải, đặc biệt là từ tài sản |
| refuse collectordanh từ | danh từ | Người đàn ông rác rưởi hay người phụ nữ rác rưởi |
| collector's itemdanh từ | danh từ | Đồ sưu tầm |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người tuyển tập
- Người tuyển tập, người biên soạnA compiler of books; one who collects scattered passages and puts them together in one book.
Họ từ (word family)
cùng gốc collectorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicollectour
- từ tiếng Anglo-Normancollectour
- từ tiếng Latinh muộncollēctor
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc đàn dương cầm cũ kỹ đó chỉ là một thứ hứng bụi lớn.
- .Cô ấy làm nhân viên thu thuế cho chính phủ.
- […] tthe collector's .Những tập sách[…] mà không có bất kỳ suy ngẫm nào của chính người biên soạn.