Dịch

collector

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/kəˈlɛk.tə(ɹ)/US/kəˈlɛk.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người sưu tầmdanh từA person who or thing that collects, or which creates or manages a collection.
  2. Người thu tiền, nhân viên thu tiềndanh từA person who is employed to collect payments.
  3. Kẻ đòi tiền bảo kê, tay thu tiền bảo kêdanh từA mafioso whose task is to collect protection money from small businesses
  4. Cực góp, cực thudanh từThe amplified terminal on a bipolar junction transistor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collectorDạng gốc (base form)
  2. collectorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

art collectorNhà sưu tầm nghệ thuật
collector itemMón đồ sưu tầm
debt collectordanh từNgười đòi nợ
stamp collectordanh từNgười sưu tầm tem
tax collectordanh từNhân viên thu thuế
garbage collectordanh từCông nhân loại bỏ rác thải, đặc biệt là từ tài sản
refuse collectordanh từNgười đàn ông rác rưởi hay người phụ nữ rác rưởi
collector's itemdanh từĐồ sưu tầm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người tuyển tập
  1. Người tuyển tập, người biên soạnA compiler of books; one who collects scattered passages and puts them together in one book.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicollectour
  2. từ tiếng Anglo-Normancollectour
  3. từ tiếng Latinh muộncollēctor

Ví dụ

  • .Chiếc đàn dương cầm cũ kỹ đó chỉ là một thứ hứng bụi lớn.
  • .Cô ấy làm nhân viên thu thuế cho chính phủ.
  • […] tthe collector's .Những tập sách[…] mà không có bất kỳ suy ngẫm nào của chính người biên soạn.

AI