Dịch

collect

A1động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. gom lại, thu gom, tụ lạiđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring or come together into a group, mass, or pile.
  2. sưu tầm, sưu tậpđộng từA2ngoại động từ (transitive)To accumulate a number of similar objects as a hobby or collection.
  3. thu thập, thu, đòi tiềnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To gather information, data, or money from various sources.
  4. đón, lấyđộng từA2ngoại động từ (transitive)To go and meet someone or get something that has been left or ordered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collectNguyên thể (infinitive)
  2. collectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. collectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. collectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • collect sththu thập cái gìto collect data/evidence/informationthu thập dữ liệu/bằng chứng/thông tin
  • collect sth from sb/sththu thập cái gì từ ai/ở đâuSamples were collected from over 200 patients.Các mẫu được thu thập từ hơn 200 bệnh nhân.
  • collect sth from…lấy cái gì từ…On arrival, collect your keys from reception.Khi đến nơi, hãy lấy chìa khóa ở lễ tân.
  • collect sbđón ai
  • collect sb from…đón ai từ…She's gone to collect her son from school.Cô ấy đã đi đón con trai từ trường học.
  • collect for sthgây quên cho việc gìWe're collecting for local charities.Chúng tôi đang gây quỹ cho các tổ chức từ thiện địa phương.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Suy ra
  1. ngoại động từ (transitive)Suy ra, kết luậnTo infer; to conclude.
  2. ngoại động từ (transitive)Suy ra, hiểu raTo form a conclusion; to deduce, infer. (Compare gather, get.)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicollecten
  2. từ tiếng Pháp cổcollecter
  3. từ tiếng Latinh trung đạicollectare“to collect money”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicollecte
  2. từ tiếng Latinh giáo hộicollēcta“assembly; collect”

Ví dụ

  • . , , .Nguồn năng lượng hiếm khi xuất hiện đúng nơi chúng ta cần vào thời điểm ta muốn. Người du mục thời xưa muốn xua đi cái lạnh buổi tối và quây quần ăn uống bên lửa trại đã phải đi nhặt củi, rồi tốn nhiều thời gian và công sức cọ xát các que gỗ để nhen nhóm ngọn lửa.
  • Gần đây bạn cùng trường của tôi bắt đầu sưu tầm truyện tranh và tiểu thuyết
  • The EPA collects emissions data from more than 20,000 industrial facilities across the country and has even developed its own state-of-the-art tool — the Risk-Screening Environmental Indicators model — to estimate the impact of toxic emissions on human health.Cơ quan Bảo vệ Môi trường thu thập dữ liệu khí thải từ hơn 20.000 cơ sở công nghiệp trên cả nước và thậm chí còn phát triển công cụ hiện đại riêng mang tên mô hình Chỉ số Đánh giá Rủi ro Môi trường để ước tính tác động của khí thải độc hại đối với sức khỏe con người.

AI