Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Tổng sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mass, assemblage, or sum of particulars; something consisting of elements but considered as a whole.
- Khối tập hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mass formed by the union of homogeneous particles; – in distinction from a compound, formed by the union of heterogeneous particles.
- Tổng hợp, gộp lạitính từFormed by a collection of particulars into a whole mass or sum; collective; combined; added up.
- Tập hợp, gom lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bring together; to collect into a mass or sum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aggregateNguyên thể (infinitive)
- aggregatesSố nhiều (plural)
- aggregatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- aggregatingPhân từ I (present participle)
- more aggregateSo sánh hơn (comparative)
- most aggregateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be aggregated (with sth)được gộp (với cái gì)The scores were aggregated with the first round totals to decide the winner.điểm số được cộng với tổng điểm vòng một để quyết định người chiến thắng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aggregate data | Dữ liệu tổng hợp | |
| aggregate demand | Tổng cầu | |
| aggregate functiondanh từ | danh từ | Hàm tổng hợp |
| aggregate score | Tổng điểm | |
| aggregate supply | Tổng cung | |
| aggregate amount | Tổng số lượng | |
| aggregate fruitdanh từ | danh từ | Loại quả phát triển từ sự hợp nhất của nhiều lá noãn trong một bông hoa, chẳng hạn như quả mâm xôi |
| in aggregatecụm giới từ | cụm giới từ | Được xem xét hoặc gộp lại |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 2
Hệ âm 12 nửa cung
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The full chromatic scale of twelve equal tempered pitches.
Ví dụ
- đất đã được tập hợp
- , .Có mười chuyến hàng, tổng cộng là năm trăm bushel.
- .Dâu tây và mâm xôi đều là ví dụ của trái aggregate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc aggregateNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiaggregat“a sum, unit, complex, aggregate”
- từ tiếng Latinh mớiaggregātum“an aggregate”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiaggregat“aggregated”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiaggregaten“to aggregate”
- từ tiếng Latinhaggregātus