Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Phức hợp, hỗn hợptính từMade up of multiple components; compound or complex.
- Phong cách hỗn hợp Ionic và Corinthiantính từBeing a mixture of Ionic and Corinthian styles.
- Hỗn hợp, hợp chấtdanh từA mixture of different components.
- Ghép ảnh, tạo hợp thànhđộng từTo make a composite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compositeNguyên thể (infinitive)
- compositesSố nhiều (plural)
- compositedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- compositingPhân từ I (present participle)
- more compositeSo sánh hơn (comparative)
- most compositeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| composite board | Tấm composite | |
| composite image | Ảnh ghép | |
| composite materialdanh từ | danh từ | Vật liệu tổng hợp |
| composite numberdanh từ | danh từ | Số hợp |
| composite photograph | Bức ảnh ghép | |
| composite structure | Cấu trúc tổng hợp | |
| composite score | Điểm tổng hợp | |
| composite bowdanh từ | danh từ | Cung làm từ sừng, gỗ và gân ép lại với nhau |
12 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 9
Hợp số
- Having factors other than itself and one; not prime and not one.
Ví dụ
- [] , , "" .Bằng cách chụp nhiều khuôn mặt trên cùng một tấm phim, và do đó chồng hình ảnh của họ lên nhau, ông ấy tạo ra một bức ảnh hoặc hình ảnh gọi là "ảnh ghép".
- .Tôi đã ghép một bức ảnh bằng phần mềm máy tính.
- ảnh ghép
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phức hợp
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc composite- compositelyXem compositetrạng từ
- compositenessXem compositedanh từ
- geocompositeVật liệu thoát nước đúc sẵn dùng để giảm áp suất thủy tĩnh chống thấm và thúc đẩy thoát nướcdanh từ
- nanocompositeCác vật liệu tổng hợp có một hoặc nhiều thành phần của nó là một dạng hạt nano nào đó; thường bao gồm các ống nano carbon được nhúng trong một ma trận polymerdanh từ
Từ liên quan (related word)