Dịch

compost

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân trộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The decayed remains of organic matter that has rotted into a natural fertilizer.
  2. Đất trồng, giá thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A medium in which one can cultivate plants.
  3. Ủ phânđộng từTo produce compost, let organic matter decay into fertilizer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compostNguyên thể (infinitive)
  2. compostsSố nhiều (plural)
  3. compostedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. compostingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • compost sthủ phân hữu cơ cái gì

Cụm từ (phrase)

compost heapdanh từĐống phân ủ
compost tumblerdanh từThùng ủ phân quay, khép kín cho phép dễ dàng thông khí cho phân trộn thông qua việc luân chuyển
potting compostdanh từĐồng nghĩa với potting soil

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hỗn hợp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hỗn hợp, hợp chấtA mixture; a compound.

Ví dụ

  • .Trộn nhiều phân trộn vào đất sét hoặc đất cát để cải thiện kết cấu của nó.
  • , 3 .Khi khay hạt giống đã đầy giá thể, hãy gieo hạt cách nhau 3 cm.
  • .Một hỗn hợp buồn tủi đắng nhiều hơn ngọt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicompost
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecompost“a mixture of leaves, manure, etc., for fertilizing land, also a condiment”
  3. từ tiếng Latinhcompositus“composed”

Cùng gốc (doublet)compote

AI