Nghĩa chính
- Số hợpdanh từA (nonzero) natural number that is expressible as the product of two (or more) natural numbers other than itself and 1.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- composite numberDạng gốc (base form)
- composite numbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly composite numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên dương có nhiều ước hơn bất kỳ số nguyên dương nhỏ hơn nào |
| largely composite numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên dương có ít nhất nhiều ước số bằng tất cả các số nguyên dương nhỏ hơn |
| superior highly composite numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên dương n tồn tại một số nguyên dương e sao cho d(n)/nᵉ ≥ d(k)/kᵉ với mọi k > 1, trong đó d(n) được định nghĩa là hàm chia của n |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , 1, 3, 7, 9, 5, 5.Các nhà nghiên cứu của ESA đã dùng bộ phun khí nén để bắn 20 tấm lưới bay với các tốc độ khác nhau về phía mô hình vệ tinh trong thời gian hai ngày.
Xuất hiện ở từ khác
- primetrái nghĩasố không nguyên tố, có nhiều ước hơn