Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số nguyên tốdanh từAny natural number greater than 1 that cannot be formed by multiplying two smaller natural numbers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prime numberDạng gốc (base form)
- prime numbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prime number theoremdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Định lý cho rằng số số nguyên tố nhỏ hơn n tiệm cận đến n / ln(n) khi n tiến đến vô cùng |
| prime factorizationdanh từ | danh từ | Phân tích một số nguyên dương thành các số nguyên tố cấu thành của nó |
| prime constellationdanh từ | danh từ | Tập hợp các số nguyên tố có thứ tự có chênh lệch không đổi giữa các phần tử liên tiếp |
| prime factordanh từ, động từ | danh từ, động từ | Thừa số của một số nguyên nhất định cũng là số nguyên tố |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nguyên tố
- Any natural number (including 1) that is divisible only by itself and 1.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Số nguyên tố
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1 ?1 có phải là số nguyên tố không?
- 1 .1 không phải là số nguyên tố.
- .Cho x là một số nguyên tố.