Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Yếu tố, nhân tốdanh từOne of the elements, circumstances, or influences which contribute to produce a result.
- Thừa số, hệ sốdanh từAny of various objects multiplied together to form some whole.
- Đại lý, nhà phân phối, bên nhận ký gửidanh từAn agent or representative; a reseller or distributor (sometimes with a private label); a consignee.
- Phân tích thành thừa sốđộng từngoại động từ (transitive)To find all the factors of (a number or other mathematical object) (the objects that divide it evenly).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- factor in sthyếu tố trong việc gìThe closure of the mine was the single most important factor in the town's decline.Việc đóng mỏ là yếu tố quan trọng nhất trong sự suy tàn của thị trấn.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Đại lý hoa hồng
- A commission agent.
Xuất hiện ở từ khác
- agentđồng nghĩayếu tố góp phần gây ra
- considerationđồng nghĩayếu tố, mang tính trung lập hơn.
- factdễ nhầmnghĩa là nhân tố hoặc yếu tố ảnh hưởng tới kết quả, không phải sự thật (fact)
- 条件Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc factorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifactour
- từ tiếng Pháp trung đạifacteur
- từ tiếng Anglo-Normanfactour
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1864-1898, , Các yếu tố vật chất và động lực học của dinh dưỡng.
- 3 12, 2, 4 6.3 là một thừa số của 12, cũng như 2, 4 và 6.
- — .Nhà phân phối phụ tùng ô tô — Những nhà phân phối tốt sẽ dự trữ tất cả các linh kiện quan trọng dễ bị hao mòn tương đối nhanh.