Nghĩa chính
- Yếu tố rủi rodanh từSomething that increases risk or susceptibility.
- Biến liên quan đến việc tăng nguy cơ mắc một tình trạng bệnh lýdanh từA variable associated with an increased risk of a medical condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- risk factorDạng gốc (base form)
- risk factorsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- riskkết hợpyếu tố rủi ro
Ví dụ
- .Giới tính nam là yếu tố rủi ro lớn nhất gây bạo lực.
- , .Tổ chức Y tế Thế giới cho biết thuốc lá là yếu tố rủi ro hàng đầu gây bệnh tim mạch, ung thư và bệnh hô hấp.
- .Yếu tố rủi ro chính của bệnh tim là hút thuốc.