Dịch

risk factor

danh từ (noun)
US/ˈɹɪsk ˈfæk.tɚ/

Nghĩa chính

  1. Yếu tố rủi rodanh từSomething that increases risk or susceptibility.
  2. Biến liên quan đến việc tăng nguy cơ mắc một tình trạng bệnh lýdanh từA variable associated with an increased risk of a medical condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. risk factorDạng gốc (base form)
  2. risk factorsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Giới tính nam là yếu tố rủi ro lớn nhất gây bạo lực.
  • , .Tổ chức Y tế Thế giới cho biết thuốc lá là yếu tố rủi ro hàng đầu gây bệnh tim mạch, ung thư và bệnh hô hấp.
  • .Yếu tố rủi ro chính của bệnh tim là hút thuốc.

AI