Dịch

factories là số nhiều của factory

factory

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈfæk.tə.ɹi/nguồnUS/ˈfæk.tɚ.i/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. nhà máy, xí nghiệpdanh từA1A building or group of buildings where goods are manufactured.
  2. cài đặt gốc, trạng thái xuất xưởngdanh từB1đứng trước danh từ (attributive)The original state or settings of a device as it came from the manufacturer.
  3. hàm tạo, phương thức tạodanh từB2In programming, a function or method that creates objects.
  4. lò đào tạo, nơi sản xuấtdanh từB2A place or process that produces a large number of something continuously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. factoryDạng gốc (base form)
  2. factoriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in/at a factoryở/trong nhà máyShe works in the local textile factory.Cô ấy làm việc ở nhà máy dệt địa phương.

Cụm từ (phrase)

car factoryNhà máy ô tô
factory farmingdanh từChăn nuôi công nghiệp
factory floorPhân xưởng sản xuất
factory resetdanh từ, động từQuy trình khôi phục thiết bị điện tử về cài đặt gốc bằng cách xóa tất cả dữ liệu người dùng và cấu hình được cá nhân hóa
factory workerCông nhân nhà máy
work in a factoryLàm việc trong nhà máy
factory methodPhương thức tạo
star factorydanh từĐồng nghĩa với stellar nursery

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Đồn cảnh sát
  1. A police station.

Ví dụ

  • .Anh ấy là công nhân tại một nhà máy ô tô.
  • factory settings; factory defaults; a factory resetcài đặt gốc; mặc định ban đầu; khôi phục cài đặt gốc
  • […] .Hàm tạo tác vụ […] là đối tượng chịu trách nhiệm khởi tạo động các thực thể của những tác vụ đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

factor-y

  1. từ tiếng Latinh cổ điểnfact-
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhafeitoria
  3. từ tiếng Hà Lanfacture“bill”

AI