factories là số nhiều của factory
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- nhà máy, xí nghiệpdanh từA1A building or group of buildings where goods are manufactured.
- cài đặt gốc, trạng thái xuất xưởngdanh từB1đứng trước danh từ (attributive)The original state or settings of a device as it came from the manufacturer.
- hàm tạo, phương thức tạodanh từB2In programming, a function or method that creates objects.
- lò đào tạo, nơi sản xuấtdanh từB2A place or process that produces a large number of something continuously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- factoryDạng gốc (base form)
- factoriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/at a factoryở/trong nhà máyShe works in the local textile factory.Cô ấy làm việc ở nhà máy dệt địa phương.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car factory | Nhà máy ô tô | |
| factory farmingdanh từ | danh từ | Chăn nuôi công nghiệp |
| factory floor | Phân xưởng sản xuất | |
| factory resetdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Quy trình khôi phục thiết bị điện tử về cài đặt gốc bằng cách xóa tất cả dữ liệu người dùng và cấu hình được cá nhân hóa |
| factory worker | Công nhân nhà máy | |
| work in a factory | Làm việc trong nhà máy | |
| factory method | Phương thức tạo | |
| star factorydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stellar nursery |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Đồn cảnh sát
- A police station.
Ví dụ
- .Anh ấy là công nhân tại một nhà máy ô tô.
- factory settings; factory defaults; a factory resetcài đặt gốc; mặc định ban đầu; khôi phục cài đặt gốc
- […] .Hàm tạo tác vụ […] là đối tượng chịu trách nhiệm khởi tạo động các thực thể của những tác vụ đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc factoryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- plantsdễ nhầm, đồng nghĩa'Factory' cũng nghĩa là nhà máy, nhưng 'plant' thường dùng cho các cơ sở sản xuất lớn, chuyên ngành (chemical plant).
- worksđồng nghĩatừ phổ biến nhất để chỉ nhà máy
- workshopdễ nhầmchỉ nhà máy lớn, quy mô công nghiệp, khác với workshop thường là xưởng sản xuất hoặc sửa chữa nhỏ.