Dịch

fashion

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfæʃn̩/US/ˈfæʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. mốt, trend, phong tràodanh từA2đếm được (countable)A current trend favored for style rather than practicality.
  2. thời trang, ngành thời trangdanh từA2không đếm được (uncountable)The industry that designs and makes clothing and related items.
  3. phong cách, kiểudanh từB1đếm được (countable)A manner or style in which something is done.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fashionNguyên thể (infinitive)
  2. fashionsSố nhiều (plural)
  3. fashionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fashioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in fashionđang thịnh hànhJeans are always in fashion.Quần jeans luôn luôn thịnh hành.
  • fashion in sthxu hướng trong cái gìFashions in art and literature come and go.Xu hướng trong nghệ thuật và văn học đến rồi đi.
  • fashion for sthxu hướng cái gìHe seemed to endorse the current fashion for neoliberal economics.Anh ấy có vẻ ủng hộ xu hướng kinh tế tân tự do hiện nay.
  • fashion for doing sthxu hướng làm gìThe fashion at the time was for teaching mainly the written language.Xu hướng thời bấy giờ là chủ yếu dạy ngôn ngữ viết.
  • fashion A (from/out of B)làm cái gì từ cái gìShe fashioned a pot from the clay.Cô ấy làm một cái nồi từ đất sét.
  • fashion B (into A)làm cái gì thành cái gìShe fashioned the clay into a pot.Cô ấy nặn đất sét thành một cái nồi.

Cụm từ (phrase)

fashion designerdanh từNhà thiết kế thời trang
fashion industryNgành công nghiệp thời trang
fashion showdanh từBuổi trình diễn thời trang
follow fashionChạy theo thời trang
in fashiontính từHợp mốt, đang thịnh hành
out of fashioncụm giới từLỗi mốt, lỗi thời
in the fashion ofTheo phong cách
fashion modeldanh từNgười mẫu thời trang

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Kiểu dáng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kiểu dáng, hình dángThe make or form of anything; the style, shape, appearance, or mode of structure; pattern, model; workmanship; execution.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifacioun
  2. từ tiếng Anglo-Normanfechoun
  3. từ tiếng Latinhfactiō“a making”

Cùng gốc (doublet)faction

Ví dụ

  • .Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.
  • , .Anh ấy luôn quan tâm đến thời trang nên quyết định tham gia một lớp học may.
  • , , , , .Khi ra khỏi khu rừng, nó nhảy lò cò hệt như một con chuột túi, dùng hai chân sau và đuôi để đẩy thân mình đi, và khi đứng thẳng thì nó ngồi lên chiếc đuôi.

AI