Nghĩa chính
- Bè phái; bè cánhdanh từđếm được (countable)A group of people, especially within a political organization, which expresses a shared belief or opinion different from people who are not part of the group.
- Xung đột, bất hòadanh từkhông đếm được (uncountable)Strife; discord.
- Thể loại hư cấu dựa trên thực tếdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of literature, film etc., that treats real people or events as if they were fiction; a mix of fact and fiction.
- Sự thật trong hư cấudanh từkhông đếm được (uncountable)The facts found in fiction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- factionDạng gốc (base form)
- factionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| faction leader | Lãnh đạo phe phái | |
| Red Army Factiondanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức khủng bố cực tả hoạt động từ năm 1970 đến năm 1998, chủ yếu ở Tây Đức và Tây Berlin |
| -factionhậu tố | hậu tố | Hành động tạo ra thứ gì đó, hoặc (rộng hơn) bất kỳ quá trình nào liên quan đến thứ được chỉ định |
| science factiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với science fact |
| fighting faction | Phe tham chiến | |
| dissident faction | Phe phái bất đồng |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc factionNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , Các phe phái thực tế có thể chia thành những phe phái vì lợi ích, vì nguyên tắc và vì tình cảm.
- [] , , , re-capture 1779.Các vấn đề công cộng nhanh chóng rơi vào tình trạng hỗn loạn tột độ, và trong tình trạng xung đột và bối rối này, hòn đảo tiếp tục tồn tại cho đến khi bị người Pháp tái chiếm vào năm 1779.
- .Anh ấy từng thuộc phe Fukuda