Dịch

-faction

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hành động tạo ra thứ gì đó, hoặc (rộng hơn) bất kỳ quá trình nào liên quan đến thứ được chỉ địnhhậu tốThe act of creating something, or (more broadly) any process involving the specified thing.

Cụm từ (phrase)

self-satisfactiondanh từTrạng thái quá hài lòng với bản thân; sự tự mãn

Ví dụ

  • - (“”) + -- + - → (“ ”)
  • - (“”) + -- + - → (“, ”)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp-faction
  2. từ tiếng Latinh-factiō

AI