-faction
hậu tố
Nghĩa chính
- Hành động tạo ra thứ gì đó, hoặc (rộng hơn) bất kỳ quá trình nào liên quan đến thứ được chỉ địnhhậu tốThe act of creating something, or (more broadly) any process involving the specified thing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-satisfactiondanh từ | danh từ | Trạng thái quá hài lòng với bản thân; sự tự mãn |
Ví dụ
- - (“”) + -- + - → (“ ”)
- - (“”) + -- + - → (“, ”)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp-faction
- từ tiếng Latinh-factiō