Dịch

fact

A2danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. sự thật, thực tế, điều có thậtdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a thing that is known to be true or to have happened
  2. thông tin, dữ kiện, tình tiếtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a piece of information used as evidence or about a subject

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. factDạng gốc (base form)
  2. factsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fact about sththông tin về việc gìFirst, some basic facts about healthy eating.Trước tiên, một số thông tin cơ bản về việc ăn uống lành mạnh.
  • fact (that)…sự thật là…Isn't it a fact that the firm is losing money?Chẳng phải sự thật là công ty đang thua lỗ sao?
  • the fact that…việc…, sự thật là…I could no longer ignore the fact that he was unhappy.Tôi không thể tiếp tục phớt lờ việc anh ấy không vui.
  • despite the fact that…mặc dù việc…Despite the fact that she was wearing a seat belt, she was thrown sharply forward.Mặc dù đã thắt dây an toàn, cô ấy vẫn bị lao mạnh về phía trước.
  • due to the fact that…do việc…Due to the fact that they did not read English, the prisoners were unaware of what they were signing.Do không đọc được tiếng Anh, các tù nhân không biết mình đang ký cái gì.
  • apart from the fact that…ngoại trừ việc…She was happy apart from the fact that she could not return home.Cô ấy hạnh phúc ngoại trừ việc không thể trở về nhà.

Cụm từ (phrase)

as a matter of factcụm giới từThực ra, trên thực tế
face the factsChấp nhận sự thật
fact of lifedanh từThực tế cuộc sống
facts and figuresThông tin chi tiết và chính xác
hard factsSự thật rành rành
in factcụm giới từTrên thực tế, thực tế
a fact of lifecụm từTình huống bất khả kháng, tình huống không thể thay đổi
check the factsKiểm chứng sự thật

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thán từ (interjection) 1
Bản ghi dữ kiện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bản ghi dữ kiện, bảng factAn individual value or measurement at the lowest level of granularity in a data warehouse.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổfact
  2. từ tiếng Latinhfactum“an act, deed, feat, etc.”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰeh₁-“to put, place, set”

Cùng gốc (doublet)feat

Ví dụ

  • .Hãy xem xét các tình tiết của vụ án trước khi quyết định.
  • .Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
  • .Không có gì phải nghi ngờ sự thật rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

AI