Dịch

facto

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfaɡto/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một ý kiến được coi là sự thật; một sự thậtdanh từan opinion considered a true fact; a trufax; a truth .

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. factoDạng gốc (base form)
  2. factosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de factotrạng từ, tính từThực tế; Trên thực tế
ipso factotrạng từThực tế là ipso
dictador de factoNhà độc tài trên thực tế
factor claveYếu tố then chốt
factor comúnThừa số chung
factor externoNhân tố bên ngoài
factores claveCác nhân tố then chốt
factor biológicoNhân tố sinh học

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự thật (điều gì đó có thật)
  1. fact (something which is real)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thật (điều gì đó có thật)

Ví dụ

  • Miriam. .

AI