Dịch

de facto

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
/de ˈfaɡto/

Nghĩa chính

  1. Thực tế; Trên thực tếtrạng từde facto; in fact
  2. Trên thực tế, trong sử dụng hoặc tồn tại thực tế, bất kể tình trạng chính thức hoặc pháp lýtính từde facto, in actual use or existence, regardless of official or legal status

Cụm từ (phrase)

dictador de factoNhà độc tài trên thực tế

AI