de facto
trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
/de ˈfaɡto/
Nghĩa chính
- Thực tế; Trên thực tếtrạng từde facto; in fact
- Trên thực tế, trong sử dụng hoặc tồn tại thực tế, bất kể tình trạng chính thức hoặc pháp lýtính từde facto, in actual use or existence, regardless of official or legal status
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dictador de facto | Nhà độc tài trên thực tế |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh