Dịch

factotum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người được tuyển dụng để thực hiện tất cả các loại nhiệm vụdanh từA person employed to perform all sorts of duties.
  2. Jack của tất cả các giao dịchdanh từA jack of all trades.
  3. Khối in trang trí lớn có khoảng trống ở giữa để có thể chèn bất kỳ chữ cái nào vào đó, dùng để đánh dấu phần đầu của một chương sách trong thời kỳ in ấn sớmdanh từA large decorative printing block with a central space into which any letter can be inserted, used to mark the beginning of a chapter of a book in early printing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. factotumDạng gốc (base form)
  2. factotumsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người có nhiều hoạt động hoặc trách nhiệm đa dạng
  1. A person having many diverse activities or responsibilities.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạidomine fac tōtum“O Lord, do everything”

Ví dụ

  • Biden’s Bush’s , .. .
  • , ( ), — ! — Woodcock’s .
  • Bonner’s Strong’s , . .

AI