Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
do-all
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thạo mọi việc; người trông nom mọi việc
danh từ
A general manager or factotum.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
do-all
Dạng gốc
(base form)
do-all
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Under
him
,
Dunstan
was
the
do-all
at
court
,
being
the
king's
treasurer
,
councilor
,
chancellor
,
confessor
,
all
things
.
AI
1
Người thạo mọi việc
1
Người thạo mọi việc
1
Người thạo mọi việc