Dịch

factuality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sự thậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being factual.
  2. Đó là thực tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is factual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. factualityDạng gốc (base form)
  2. factualitiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Nazemis' , , .

AI