factuality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của sự thậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being factual.
- Đó là thực tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is factual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- factualityDạng gốc (base form)
- factualitiesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , Nazemis' , , .