Nghĩa chính
- Chất lượng hoặc trạng thái của một thực tếdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being a fact.
- Trong chủ nghĩa hiện sinh, trạng thái tồn tại trên thế giới mà không có bất kỳ lý do nào có thể biết được cho sự tồn tại đó hoặc ở trong một trạng thái sự việc cụ thể mà người ta không thể kiểm soát đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)In existentialism, the state of being in the world without any knowable reason for such existence, or of being in a particular state of affairs which one has no control over.
- Thực tế không thể thay đổi hoặc được coi là đúng mà không cần đánh giá thêmdanh từđếm được (countable)A fact that is not changeable or that is assumed to be true without further evaluation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- facticityDạng gốc (base form)
- facticitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc facticityVí dụ
- [] , , [ ].
- priori , , , . , .