factualism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình thức đánh giá nhấn mạnh đến việc sử dụng các sự kiện, tính giả mạo, logic và lý trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of evaluation that emphasizes the usage of facts, falsifiability, logic and reason.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- factualismDạng gốc (base form)
- factualismsSố nhiều (plural)