Dịch

feat

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kỳ côngdanh từA relatively rare or difficult accomplishment.
  2. Dạng rút gọn của featuredanh từClipping of feature.
  3. Có sự góp mặt của, có mặtđộng từngoại động từ (transitive)To feature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. featNguyên thể (infinitive)
  2. featsSố nhiều (plural)
  3. featedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. featingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

achieve a featLập nên kỳ tích
difficult featKỳ công gian khó
feat of engineeringKỳ tích kỹ thuật
impressive featKỳ tích ấn tượng
no mean featdanh từKhông phải chuyện dễ dàng
remarkable featKỳ tích đáng nể
feat.động từViết tắt của featuring
love-featdanh từHành động dũng cảm của một người tình

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Tạo hình
  1. Tạo hình, uốn nắn, định hìnhTo form; to fashion.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanfet“action, deed”
  2. từ tiếng Pháp cổfait
  3. từ tiếng Latinhfactum

Cùng gốc (doublet)fact

động từ, danh từ

Rút gọn từ feature

Ví dụ

  • .Nuôi dạy sáu người con đều trở thành bác sĩ là một kỳ công đối với chúng tôi.
  • : feat: Thêm nút hoàn tác
  • , , , ’ .Khu tổ hợp mới của đội cũng sẽ được bổ sung, bao gồm các phòng thay đồ mới, trạm dinh dưỡng, phòng họp đội, phòng nghỉ ngơi cùng văn phòng và phòng hội nghị của ban huấn luyện.

AI