Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kỳ côngdanh từA relatively rare or difficult accomplishment.
- Dạng rút gọn của featuredanh từClipping of feature.
- Có sự góp mặt của, có mặtđộng từngoại động từ (transitive)To feature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve a feat | Lập nên kỳ tích | |
| difficult feat | Kỳ công gian khó | |
| feat of engineering | Kỳ tích kỹ thuật | |
| impressive feat | Kỳ tích ấn tượng | |
| no mean featdanh từ | danh từ | Không phải chuyện dễ dàng |
| remarkable feat | Kỳ tích đáng nể | |
| feat.động từ | động từ | Viết tắt của featuring |
| love-featdanh từ | danh từ | Hành động dũng cảm của một người tình |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Tạo hình
- Tạo hình, uốn nắn, định hìnhTo form; to fashion.
Họ từ (word family)
cùng gốc featNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Nuôi dạy sáu người con đều trở thành bác sĩ là một kỳ công đối với chúng tôi.
- : feat: Thêm nút hoàn tác
- , , , ’ .Khu tổ hợp mới của đội cũng sẽ được bổ sung, bao gồm các phòng thay đồ mới, trạm dinh dưỡng, phòng họp đội, phòng nghỉ ngơi cùng văn phòng và phòng hội nghị của ban huấn luyện.