Dịch

wonder

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈwʌndə/US/ˈwʌndɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. tự hỏi, nghĩ xemđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To think about something unknown or ask oneself whether something is true.
  2. ngạc nhiên, kinh ngạcđộng từB2nội động từ (intransitive)To be surprised or amazed by something, often with admiration.
  3. sự kinh ngạc, sự ngạc nhiên, sự tò mòdanh từB2không đếm được (uncountable)A feeling of awe, surprise, or curiosity about something unexpected or inexplicable.
  4. kỳ quan, điều kỳ diệudanh từB2đếm được (countable)Something so extraordinary that it causes amazement or awe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wonderNguyên thể (infinitive)
  2. wondersSố nhiều (plural)
  3. wonderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wonderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wonder who, where, etc…tự hỏi ai, ở đâu, v.v…I wonder who she is.Tôi tự hỏi cô ấy là ai.
  • wonder about sb/sthtự hỏi về ai/cái gìWe were wondering about next April for the wedding.Chúng tôi đang tự hỏi về tháng tư tới cho đám cưới.
  • wonder if, whether…tự hỏi liệu…
  • wonder (at sth)ngạc nhiên (về cái gì)She wondered at her own stupidity.Cô ấy ngạc nhiên về sự ngu ngốc của chính mình.
  • wonder (that)…ngạc nhiên (rằng)…I wonder (that) he didn’t hurt himself jumping over that wall.Tôi ngạc nhiên là anh ấy không bị thương khi nhảy qua bức tường đó.
  • in wondertrong sự ngạc nhiênShe gazed down in wonder at the city spread below her.Cô ấy nhìn xuống trong sự ngạc nhiên trước thành phố trải dài bên dưới.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Kỳ tích
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feat that demonstrates incredible finesse or skill, as if performed by magic.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwonder
  2. từ tiếng Anh cổwundor“wonder, miracle, marvel”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wundr

Ví dụ

  • .Mọi sự kinh ngạc đều là kết quả của cái mới đối với sự thiếu hiểu biết.
  • . , . picker's .Chiếc đàn concertina đó đúng là một kỳ quan theo cách riêng của nó. Những tay cầm ban đầu đã mòn từ lâu, và ông ta làm tay cầm mới bằng sợi dây bện. Còn túi hơi thì đã vá nhiều chỗ hơn cả quần yếm của người hái nam việt quất.
  • , .Với nguồn lực hạn chế như vậy, anh ấy đã làm nên những kỳ tích.

AI