Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wonderer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thắc mắc; một nhà tư tưởng
danh từ
One who wonders; a thinker.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wonderer
Dạng gốc
(base form)
wonderer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
wonder
+
-er
Ví dụ
Sagan
and
Percy
agree
that
human
beings
are
naturally
wanderers
and
wonderers
,
but
they
disagree
on
why
human
beings
wander
and
wonder
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wonderer
wonder
Tự hỏi, nghĩ xem
danh từ, động từ
wond
rous
; (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ
tính từ, trạng từ
wonder
ment
Thắc mắc; sự ngạc nhiên
danh từ
AI
1
Người thắc mắc
1
Người thắc mắc
1
Người thắc mắc