Dịch

hazaña

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aˈθaɲa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kỳ tích, chiến công, chiến tíchdanh từfeat; deed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hazañaDạng gốc (base form)
  2. hazañasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

celebrar una hazañaChưa có nghĩa
contar una hazañaChưa có nghĩa
lograr una hazañaChưa có nghĩa
realizar una hazañaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kỳ tích

Họ từ (word family)

cùng gốc hazaña

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Công trạng dũng cảm của cô ấy đã mang lại sự kính trọng.
  • .Đám đông đã reo hò chúc mừng Claudia vì thành tựu lớn của cô ấy.
  • .Họ so sánh các công trạng của các hiệp sĩ.

AI