Dịch

x

A1ký hiệu (symbol)số từ (numeral)liên từ (conjunction)
Hay gặp
US/ɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chữ x, chữ cái xdanh từA1the 24th letter of the English alphabet
  2. ẩn số, số lượng chưa biết, người chưa xác địnhdanh từB1an unknown quantity, factor, or unspecified person
  3. kết hợp với, hợp tác cùnggiới từB2used between names to indicate a collaboration between artists or brands

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. xDạng gốc (base form)
  2. xsSố nhiều (plural)
  3. x's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 1
Liên từ (conjunction) 1
Đuôi trung tính giới
  1. Forming gender-neutral or otherwise more inclusive versions of words, especially Spanish-derived words by replacing both the masculine -o and feminine -a.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ; , ( hasn’t). .David Cameron đưa ra phát biểu trước Hạ viện sau mỗi hội nghị thượng đỉnh EU và thường theo một khuôn mẫu dễ đoán; ông ấy nói đã đặt ra X mục tiêu, rồi giải thích đã đạt toàn bộ X mục tiêu đó (dù thực tế không phải vậy). Những bình luận thú vị nhất thường đến từ các cuộc chất vấn với các nghị sĩ.
  • Taska DROELOE, , .Taska Black kết hợp DROELOE, Steve Aoki kết hợp Lauren Jauregui, vân vân.
  • Shinji , .Nếu trong khán giả có ai không chịu nổi việc có người đẩy thuyền Shinji x Rei, tôi hiểu bạn sẽ muốn bỏ đọc truyện ngắn này ngay bây giờ.

AI